Product Details


MicroBT WhatsMiner M79S
$17,346.00
Option:Whatsminer M79S 980Th/s 13.5w
Batch:Est. Ex-factory Date: 2026-02-28
Add to Cart
Buy Now
Secure your exclusive bulk discount today. Order 2 or more machines to unlock tiered pricing and maximize your freight savings. Contact our sales team now for a custom wholesale quote.
Get a VIP Price
Payment Method
Pay Crypto with Coinpal
Direct Bank Transfer
MicroBT WhatsMiner M79S
Profitability
Coin:
Coin Price:
Electricity Cost/kWh:
Pool Fees/%:
Hashrate(Th/s):
Power(W):
Miner Price:
Number of Miners:
Calculate
Calculation Results
Profit:
usd/day
Reward():
Payback Period:
Mon
Income in money:
Income in %:
Electricity Cost:
Hashrate:
0 Th/s
SHA-256d
Minable Coins
BTC
BCHDescription
WhatsMiner M79S là một máy đào hiệu suất cao thuật toán SHA-256d bán trực tiếp từ nhà máy, được thiết kế cho việc khai thác BTC hiệu quả. Nó được cung cấp với mức giá chiết khấu cạnh tranh cùng ưu đãi độc quyền có thời hạn cho khách hàng đặt hàng số lượng lớn và giá bán buôn, mang lại giá trị không thể đánh bại cho cả nhu cầu khai thác cá nhân và thương mại.
Với tốc độ băm tối đa 980.00Th/s và mức tiêu thụ điện năng 13230W, máy đào tốc độ băm cao tiêu thụ điện thấp này đạt được tỷ lệ hiệu suất năng lượng hàng đầu ngành với hiệu quả năng lượng cực kỳ cạnh tranh, giảm thiểu chi phí điện thấp của bạn trong khi tối đa hóa lợi nhuận khai thác. Được thiết kế cho hiệu suất và độ ổn định tối ưu, thiết bị khai thác BTC này phù hợp hoàn hảo với các ứng dụng môi trường trang trại khai thác chuyên nghiệp, đáp ứng cho cả thợ đào cá nhân tại nhà, những người đam mê khai thác quy mô nhỏ và các nhà điều hành khai thác tổ chức. Được trang bị dây điện tiêu chuẩn EU và hỗ trợ điện áp toàn cầu, nó hỗ trợ Ethernet để vận hành máy đào dễ dàng thiết lập, và được trang bị thiết kế thiết bị khai thác yên tĩnh với hệ thống làm mát hiệu suất cao cho trải nghiệm người dùng liền mạch.
Được hỗ trợ bởi bảo hành 180 ngày và dịch vụ hậu mãi đáng tin cậy, máy đào tiền mã hóa tiết kiệm năng lượng này đảm bảo hoạt động lâu dài, không phiền phức. Liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá tùy chỉnh số lượng lớn - dù bạn đang mua một đơn vị duy nhất cho sử dụng tại nhà hay đặt hàng số lượng lớn cho hoạt động công nghiệp, WhatsMiner M79S là lựa chọn hàng đầu của bạn cho việc khai thác tiền mã hóa sinh lời.
Với tốc độ băm tối đa 980.00Th/s và mức tiêu thụ điện năng 13230W, máy đào tốc độ băm cao tiêu thụ điện thấp này đạt được tỷ lệ hiệu suất năng lượng hàng đầu ngành với hiệu quả năng lượng cực kỳ cạnh tranh, giảm thiểu chi phí điện thấp của bạn trong khi tối đa hóa lợi nhuận khai thác. Được thiết kế cho hiệu suất và độ ổn định tối ưu, thiết bị khai thác BTC này phù hợp hoàn hảo với các ứng dụng môi trường trang trại khai thác chuyên nghiệp, đáp ứng cho cả thợ đào cá nhân tại nhà, những người đam mê khai thác quy mô nhỏ và các nhà điều hành khai thác tổ chức. Được trang bị dây điện tiêu chuẩn EU và hỗ trợ điện áp toàn cầu, nó hỗ trợ Ethernet để vận hành máy đào dễ dàng thiết lập, và được trang bị thiết kế thiết bị khai thác yên tĩnh với hệ thống làm mát hiệu suất cao cho trải nghiệm người dùng liền mạch.
Được hỗ trợ bởi bảo hành 180 ngày và dịch vụ hậu mãi đáng tin cậy, máy đào tiền mã hóa tiết kiệm năng lượng này đảm bảo hoạt động lâu dài, không phiền phức. Liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá tùy chỉnh số lượng lớn - dù bạn đang mua một đơn vị duy nhất cho sử dụng tại nhà hay đặt hàng số lượng lớn cho hoạt động công nghiệp, WhatsMiner M79S là lựa chọn hàng đầu của bạn cho việc khai thác tiền mã hóa sinh lời.
Specifications
Còn được gọi làWhatsMiner M79S
Thương hiệuWhatsMiner
Tình trạngNew
Bảo hành180Days
Mức tiêu thụ điện năng13230 W
Chế độ kết nối mạngEthernet
Trọng lượng tịnh37.00kg
Trọng lượng tổng39.50kg
Net Dimensions585*368*133mm
Kích thước gói hàng663*482.6*160mm
PSU bao gồmYes
Dây nguồn đi kèmYes
Thông số kỹ thuật dây nguồnCustom made, ≥ 34 A
Tiêu Chuẩn Dây Nguồn/Phích CắmEURO - Power Cord
Miễn phí vận chuyểnNo
Power Cord Standard
Common plug standards and their compatible regions.
US Standard
Type A/B
UK Standard
Type G
EU Standard
Type C/E/F
CN Standard
Type I








